thị tộc

  1. d. Tổ chức cơ sở củahội nguyên thuỷ bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên kinh tế chung. Thị tộc mẫu quyền. Totem thị tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thị tộc
Một thị tộc cổ đại cùng nhau dựng một ngôi nhà lớn.